nan
Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "nan"
"nan" là một từ
Danh từ, Tính từ. Thanh mỏng bằng tre, nứa hoặc kim loại. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "nan"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "nan"
nan duKhó chơi.nan trịKhó chữa, khó bảo.nan hoaBộ phận hình thanh dài nối trục bánh xe với vành bánh.nan khamLòng chịu không nổi.nan quạtThanh tre mỏng lập thành xương cái quạt giấy để dán giấy lên.
Từ có "nan" ở sau
phúc thủy nan thu(Nghĩa đen) Nước đã đổ ra thì khó thu về.gian nanKhó khăn khốn khổ.tiến thoái lưỡng nanTình huống bế tắc, khó xử, tiến không được mà lùi cũng không xong.từ nanKhông nhận một việc khó khăn.nguy nanNguy hiểm và khó khăn.nhục nhãn nan triMắt thịt khó biết. Mắt thịt là mắt không sáng suốt, trái với mắt thần, thánh. Quan niệm xưa.quạt nanQuạt đan bằng nan tre.nỏ nanNói thuốc sao khô cẩn thận.thuyền nanThuyền đan sít bàng nan tre có ken sơn.vạn sự khởi đầu nanMọi việc lúc bắt đầu đều khó khăn (hàm ý vượt qua được thì sẽ làm được)
Cùng vần "an", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.