nản
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "nan"
"nản" là một từ
Tính từ. Ở trạng thái không muốn tiếp tục công việc vì cảm thấy khó có kết quả. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "nản"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "nản"
nản lòngKhông còn muốn theo đuổi việc đang làm vì không tin là sẽ có kết quả.nản chíNản, không giữ vững được ý chí, thiếu kiên trì trước khó khăn, trở ngại.
Từ có "nản" ở sau
Cùng vần "an", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.