cản
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "can"
"cản" là một từ
Động từ, Danh từ. Ngăn lại, chặn lại, không cho tiếp tục vận động. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "cản"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "cản"
cản trởGây trở ngại, làm cho không tiến hành được dễ dàng.cản quangNgăn không cho tia roentgen xuyên qua.
Từ có "cản" ở sau
ngăn cảnGây trở ngại.cấm cảnngăn cấm, cản trở (nói khái quát).lực cản(Vật lý học) Sức chống lại chuyển động hoặc chống lại tác dụng biến dạng.
Cùng vần "an", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.