Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cản

Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

câm đầu
anvần
hỏithanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "can"

"cản" là một từ

Động từ, Danh từ. Ngăn lại, chặn lại, không cho tiếp tục vận động. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "cản"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "cản"

Từ có "cản" ở sau

Cùng vần "an", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.