cản

Động từDanh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh hỏiVần an

Phát âm (IPA): Hà Nội [kaːn˧˩] · Huế [kaːŋ˧˨] · Sài Gòn [kaːŋ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Ngăn lại, chặn lại, không cho tiếp tục vận động.
    • Hàng cây cản gió.
    • Nước cản.
    • Qui tắc đánh cờ tướng, khiến con mã và con tượng không đi được, vì có quân cờ khác chẹn lối đi.
    • Sạch nước cản
  2. Nói đã nắm vững qui tắc đánh cờ tướng.
    • Anh có biết đánh cờ không?.
    • -.
    • Cũng sạch nước cản
  3. Nói người con gái có nhan sắc tạm trông được (thtục).
    • Chị ta cũng sạch nước cản.
Danh từ
  1. cán, chuôi.
    • cản lủa

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "cản"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"cản" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 挡 dǎng

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "cản"

Cấu tạo âm tiết

cảnâm đầu c · vần an · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "cản" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.