cản
Phát âm (IPA): Hà Nội [kaːn˧˩] · Huế [kaːŋ˧˨] · Sài Gòn [kaːŋ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Ngăn lại, chặn lại, không cho tiếp tục vận động.
- Hàng cây cản gió.
- Nước cản.
- Qui tắc đánh cờ tướng, khiến con mã và con tượng không đi được, vì có quân cờ khác chẹn lối đi.
- Sạch nước cản
- Nói đã nắm vững qui tắc đánh cờ tướng.
- Anh có biết đánh cờ không?.
- -.
- Cũng sạch nước cản
- Nói người con gái có nhan sắc tạm trông được (thtục).
- Chị ta cũng sạch nước cản.
- cán, chuôi.
- cản lủa
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "cản"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"cản" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 挡 dǎng |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
cản hay cảng?âm cuối ng/n · "cảng": Bến tàu thuỷ, khu vực bờ cùng với vùng nước tiếp giáp và tổ hợp những công trình, thiết bị để xếp dỡ hàng hoá, cung cấp nhiên liệu, nước uống, sửa chữa và thực hiện những dịch vụ khác.cản hay cảnh?âm cuối nh/n · "cảnh": Toàn bộ sự vật trước mắt thu hút sự chú ý hoặc tác động đến tình cảm.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "cản"
ngăn cảnGây trở ngại.cản trởGây trở ngại, làm cho không tiến hành được dễ dàng.cản quangNgăn không cho tia roentgen xuyên qua.lực cản(Vật lý học) Sức chống lại chuyển động hoặc chống lại tác dụng biến dạng.cấm cảnngăn cấm, cản trở (nói khái quát).
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cản" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.