Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cần

Danh từTính từĐộng từPhó từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ân

Phát âm (IPA): Hà Nội [kən˨˩] · Huế [kəŋ˦˩] · Sài Gòn [kəŋ˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. (Thực vật học) Loài rau thuộc họ hoa tán thường cấy ở chỗ lầy, dùng nấu canh.
    • Có con mà gả chồng gần, có bát canh cần nó cũng đem cho. (ca dao)
  2. Bộ phận của một số đồ dùng, dài và mảnh, bằng mây, tre, gỗ hoặc sắt, có thể nâng lên, hạ xuống hoặc lắc được.
    • Cần bật bông.
    • Cần đàn bầu.
  3. Ống nhỏ bằng tre cắm trong hũ rượu để hút rượu.
    • Mỗi người cầm một cần, cùng nhau hút rượu.
    • Rượu cần.
Tính từ
  1. Siêng năng, chăm chỉ.
    • Em học sinh vừa cần vừa ngoan.
  2. Phải có mới được.
    • Sách cần để học đi thi.
    • Đó là một việc cần.
Động từ
  1. Phải làm gấp.
    • Tôi cần đi ngay
  2. Có nhu cầu.
    • Anh có cần quyển sách này không?.
    • Quan có cần, nhưng dân chưa vội. (ca dao)
Phó từ
  1. Do nhu cầu tức khắc.
    • Một việc cần giải quyết.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "cần"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"cần" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh need · to need
🇨🇳 Tiếng Trung 要 yāo · 需要 xū yào
🇯🇵 Tiếng Nhật 要る いる
🇰🇷 Tiếng Hàn 필요하다 pilyohada · 소요되다 soyodoeda
🇩🇪 Tiếng Đức brauchen · benötigen
🇷🇺 Tiếng Nga нужно ну́жно · надо на́до · нуждаться нужда́ться · требоваться тре́боваться
🇹🇭 Tiếng Thái ต้องการ tâwng-kaan
🇮🇹 Tiếng Ý servire · occorrere · necessitare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "cần"

cần thiếtRất cần, không thể không làm, không có.cần câuCần nhỏ và dài có buộc dây để câu cá.Cần Thơ.cần cùChăm chỉ, chịu khó một cách thường xuyên.cần cẩuMáy có cần dài để nâng, hạ, hoặc di chuyển vật nặng.cần saCây có chứa chất ma tuý, có thể dùng trộn với thuốc lá để hút.cần kiệm liêm chínhSiêng năng, tiết kiệm trong trắng và ngay thẳng.cần mẫnSiêng năng và lanh lợi.cần kiệmSiêng năng, chăm chỉ và tiết kiệm.ân cần(xem từ nguyên 1) Niềm nở và chu đáo.chuyên cầnChăm chỉ, miệt mài đều đặn với công việc.cần vụNhân viên giúp những việc vặt trong sinh hoạt của một cán bộ trung cao cấp.cần yếuCần thiết và quan trọng.cần tăng dân sốDương vật.cần vọtCần dài làm bằng thân cây tre, được lắp cố định vào một trụ chắc, đầu gốc có buộc vật nặng làm cho đầu ngọn nhẹ hơn để có thể nâng lên cao một cách dễ dàng, dùng để kéo vật nặng từ dưới sâu lên.cần kípPhải làm ngay; Phải thực hiện gấp.cần laocần cù trong lao động, không ngại gian khổ.bất cầnTỏ ra không cần để ý gì đến, thế nào cũng mặc.hậu cầnhoạt động bảo đảm vật chất, kỹ thuật, y tế, quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang.điều kiện cầnĐiều kiện mà nếu nó không được thực hiện thì điều khẳng định đã cho chắc chắn là không đúng.rau cầnLoài rau lá xẻ hình lông chim, trồng ở ruộng thấp, ăn có mùi hơi hắc.tinh cầnSiêng năng, chuyên cần, làm việc liên tục không nghỉ ngơi.Cần ĐăngMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, Việt Nam.cần xéĐồ đựng bằng mây tre, giống như cái giành to, miệng rộng, đáy sâu, có quai, thường dùng để đựng hàng hoá chuyên chở.cần trụcxem cần cẩucóc cầncách nói thô tục diễn tả không cần một cái gì đórượu cầnxem cần.Cần ThạnhMột xã thuộc huyện Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Cấu tạo âm tiết

cầnâm đầu c · vần ân · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "cần" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.