斳
cầnHán Việt · Nôm
trácHán Việt
ngầnNôm
ngẩnNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+65B3
- Bộ thủ
- 斤 cân số 69
- Nét ngoài bộ
- 11
- Tổng số nét
- 15
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- cần — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "cần" · âm tiết cần
- trác — Hán Việt. Chữ cùng âm "trác" · âm tiết trác
- ngần — Nôm. Chữ cùng âm "ngần" · âm tiết ngần
- ngẩn — Nôm. Chữ cùng âm "ngẩn" · âm tiết ngẩn
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 斳 theo lối Nôm
cần(Thực vật học) Loài rau thuộc họ hoa tán thường cấy ở chỗ lầy, dùng nấu canh.ngầnChừng mực.ngẩnĐờ đẫn, thừ người ra như mất tinh thần.
Chữ khác cũng đọc là "cần"
Chữ khác cũng đọc là "trác"
Chữ khác cũng đọc là "ngần"
Chữ khác cũng đọc là "ngẩn"
Chữ cùng bộ 斤
斤cân新tân斷đoạn斥xích斧phủ断đoạn斬trảm斯tư𣂑cân斩trảm斪cù斫chước斮trác斸chúc斨thương𣂔thương𣂕tư𣂢đoạn𣂣đoạn𣂱đoán㫁đoạn斵thác斶xúc𣃔đoạn𣃖cù
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 斳
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 斳 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).