Chữ Hán Nôm đọc là "cần"
18 chữ có âm đọc "cần" trong tiếng Việt: 13 chữ có âm Hán Việt, 4 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "cần": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "cần"
勤(archaic) Gánh vác, é…菫celery, aconite慬brave; cautious; sad斳廑a hut; careful芹celery堇yellow loam; clay; se…懃courteous, cordial; z…獠to hunt at night by t…㢙(same as 廑) a hut; co…縃蕲variety of Artemisia蘄variety of Artemisia
Chữ Nôm đọc là "cần"
Chữ có âm Việt "cần" (Unihan, chưa phân loại)
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).