Chữ Hán Nôm đọc là "cẩn"
19 chữ có âm đọc "cẩn" trong tiếng Việt: 18 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "cẩn": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "cẩn"
艮Kangxi radical 138; t…僅Chỉ có; đơn thuần謹Người thận trọng菫celery, aconite仅Chỉ, chỉ một, đơn giả…谨Người thận trọng廑a hut; careful螼(obs-std) Giun đất卺(nuptial) winecups堇yellow loam; clay; se…巹蓳覲have imperial audience觐have imperial audience鄞county in Zhejiang pr…饉time of famine or cro…槿hibiscus瑾brilliance of gems; f…
Chữ Nôm đọc là "cẩn"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).