Chữ Hán Nôm đọc là "cẩu"
10 chữ có âm đọc "cẩu" trong tiếng Việt: 10 chữ có âm Hán Việt. Xem thêm âm tiết "cẩu": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "cẩu"
狗Chó枸kind of aspen found i…笱a basket trap for fis…耇wrinkled face of the …岣a hill in Hunan耈old age苟careless, frivolous; …茍to be circumspect, ca…雊the crow of a male ph…㺃(same as 狗) a dog; ca…
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).