cẩn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

câm đầu
ânvần
hỏithanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "cân"

"cẩn" là một từ

Động từ. Khảm. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "cẩn"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "cẩn"

Từ có "cẩn" ở sau

Cùng vần "ân", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.