cẩn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "cân"
"cẩn" là một từ
Động từ. Khảm. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "cẩn"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "cẩn"
cẩn thậnThận trọng trong hành động hoặc lời nói của mình, tránh sơ suất, để khỏi xảy ra điều bất lợi hoặc không hay.cẩn trọngCẩn thận vì rất coi trọng.cẩn mật(Xem từ nguyên 1) Cẩn thận và nghiêm ngặt.cẩn tắcCẩn thận.cẩn chíghi chép cẩn thậncẩn bạchKính trọng mà bày tỏ, mà nói ra.
Từ có "cẩn" ở sau
bất cẩnKhông cẩn thận, vô ý.kính cẩnTỏ rõ sự kính trọng bằng điệu bộ, cử chỉ, nét mặt rất nghiêm trang.tin cẩnNói người đáng tin, có thể giao cho những việc hệ trọng.nghiêm cẩnTrang nghiêm và kính trọng.hợp cẩnLễ hai vợ chồng đêm tân hôn uống chung với nhau một chén rượu (cũ).
Cùng vần "ân", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.