Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cẩn tắc

Tính từ
Tính từ
  1. Cẩn thận.
    • Cẩn tắc không bao giờ thừa.

Câu ví dụ thêm

  • Cẩn tắc vô áy náy.Better safe than sorry.

Cấu tạo âm tiết

cẩnâm đầu c · vần ân · thanh hỏi
tắcâm đầu t · vần ăc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "cẩn tắc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.