tắc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 34 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "tăc"
"tắc" là một từ
Danh từ, Động từ. Quất. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tắc"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "tắc"
tắc nghẽnBị mắc, không qua được.tắc xiXe ô tô con chở khách.tắc kèCon vật giống như thằn lằn nhưng to hơn, thường sống trên cây to, có tiếng kêu "tắc kè", thường được ngâm rượu dùng làm thuốc.tắc teCông tắc đóng mở tự động để đốt nóng điện cực. Bản chất là một tụ điện dùng rơle nhiệt lưỡng kim, bên trong chứa khí neon, khi có dòng điện đi qua, hai cực của nó tích điện đến một mức nào đó thì phóng điện.tắc trách(Làm việc gì) Chỉ cốt cho xong, không chú ý đến kết quả, do thiếu tinh thần trách nhiệm.tắc tịTắc hẳn, không thông.tắc lưỡiBật lưỡi thành tiếng kêu để tỏ ý bực mình, chê bai.Tắc VânMột xã thuộc thị xã Cà Mau, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.tắc kêPhụ kiện để chốt, neo hoặc lắp vít vào tường.tắc tịtSự ngưng trệ trong dòng ý thức.Tắc CủiMột tên gọi khác của dân tộc Chứt.
Từ có "tắc" ở sau
nguyên tắcĐiều cơ bản đã được qui định để dùng làm cơ sở cho các mối quan hệ xã hội.quy tắcNhững điều quy định đòi hỏi phải tuân theo trong một hoạt động chung nào đó (nói tổng quát)công tắcxem ngắt điệnhọc nhi bất tư, tắc võngHọc mà không suy nghĩ thì sai lầm, suy nghĩ mà không học thì nguy hiểm.xe tắc xi(Xem từ nguyên 1) Xe hơi chở người trong thành phố, trả tiền theo số ki-lô-mét.bế tắcBị ngừng trệ, bí, không có lối thoát, không có cách giải quyết.túc tắcNói làm việc gì đó một cách thong thả, không vội vã.bộ quy tắc hiệp sĩTập hợp 10 quy tắc ứng xử liên đới định chế kị sĩ được phát triển khoảng giữa 1170 và 1200, là khuôn mẫu để phân biệt kị sĩ và chiến sĩ.ách tắcNhiều quá không sao giảm bớt.ùn tắcBị tắc đường.cẩn tắcCẩn thận.xã tắcĐất nước.tích tắcTiếng đồng hồ kêu.quá tắc vật đạn cảiKhi phạm phải sai lầm thì đừng ngại sửa đổi.Sa TắcTên một con kênh cũ ở huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.tấm tắcNói nhắc lại nhiều lần để tỏ sự khâm phục.ứ tắcứ lại, làm cho tắc, không lưu thông được.qui tắcxem quy tắcquy tắc tam suấtQuy tắc mà nhờ đó khi biết hai giá trị tương ứng nào đó của hai đại lượng tỉ lệ và một giá trị bất kì của đại lượng này thì tìm được giá trị tương ứng của đại lượng kia.Hậu tắcLà bề tôi giỏi, có công thờ vua Nghiêu Thuấn và là thủy tổ nhà Chu. Hậu Tắc tên là Khí, mẹ là Khương Nguyên, nguyên phi Đế Hiệu. Khương Nguyên ra chốn đồng nội thấy vết chân người to lớn, lòng thấy vui nên dẫm vào. Bà tự nhiên thấy trong người bồn chồn và có thai sinh ra Hậu Tắc. Thuở nhỏ, Khí thích chơi trò trồng cây, cây trồng bao giờ cũng rất tốt, khi đã đến tuổi thành nhân,chính tắcĐược xem là chuẩn cho các dạng đồng loại, trong các phép biến đổi.chuẩn tắcBản mô tả hoặc bộ các tiêu chuẩn các nguyên tắc được thiết lập cần phải được tuân thủ.
Cùng vần "ăc", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.