tắc
Phát âm (IPA): Hà Nội [tak̚˧˦] · Huế [tak̚˦˧˥] · Sài Gòn [tak̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Quất.
- Ở tình trạng có cái gì đó làm mắc lại, làm cho không lưu thông được.
- Rác rưởi làm tắc cống.
- Đường tắc nghẽn.
- Công việc tắc ở khâu nào phải gỡ khâu ấy.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "tắc"
谡tốc, tắc, tác鰂tắc, tặc則tắc謖tốc, tắc, tác㥶khiên, tắc溭tắc, chu崱trắc, tắc则tắc稷tắc唶giới, tắc, trách, tá, thùng㩙tắc, tái畟trắc, tắc塞tắc, tái謖tắc
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"tắc" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | blocked; kumquat |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 詰まる つまる · 不通 ふつう · 塞がる ふさがる |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 막히다 makhida |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "tắc"
nguyên tắcĐiều cơ bản đã được qui định để dùng làm cơ sở cho các mối quan hệ xã hội.quy tắcNhững điều quy định đòi hỏi phải tuân theo trong một hoạt động chung nào đó (nói tổng quát)công tắcxem ngắt điệntắc nghẽnBị mắc, không qua được.tắc xiXe ô tô con chở khách.xe tắc xi(Xem từ nguyên 1) Xe hơi chở người trong thành phố, trả tiền theo số ki-lô-mét.học nhi bất tư, tắc võngHọc mà không suy nghĩ thì sai lầm, suy nghĩ mà không học thì nguy hiểm.túc tắcNói làm việc gì đó một cách thong thả, không vội vã.tắc kèCon vật giống như thằn lằn nhưng to hơn, thường sống trên cây to, có tiếng kêu "tắc kè", thường được ngâm rượu dùng làm thuốc.bế tắcBị ngừng trệ, bí, không có lối thoát, không có cách giải quyết.ùn tắcBị tắc đường.ách tắcNhiều quá không sao giảm bớt.tắc teCông tắc đóng mở tự động để đốt nóng điện cực. Bản chất là một tụ điện dùng rơle nhiệt lưỡng kim, bên trong chứa khí neon, khi có dòng điện đi qua, hai cực của nó tích điện đến một mức nào đó thì phóng điện.bộ quy tắc hiệp sĩTập hợp 10 quy tắc ứng xử liên đới định chế kị sĩ được phát triển khoảng giữa 1170 và 1200, là khuôn mẫu để phân biệt kị sĩ và chiến sĩ.xã tắcĐất nước.tích tắcTiếng đồng hồ kêu.cẩn tắcCẩn thận.Sa TắcTên một con kênh cũ ở huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.quá tắc vật đạn cảiKhi phạm phải sai lầm thì đừng ngại sửa đổi.tấm tắcNói nhắc lại nhiều lần để tỏ sự khâm phục.ứ tắcứ lại, làm cho tắc, không lưu thông được.tắc trách(Làm việc gì) Chỉ cốt cho xong, không chú ý đến kết quả, do thiếu tinh thần trách nhiệm.tắc tịTắc hẳn, không thông.tắc lưỡiBật lưỡi thành tiếng kêu để tỏ ý bực mình, chê bai.chính tắcĐược xem là chuẩn cho các dạng đồng loại, trong các phép biến đổi.tắc tịtSự ngưng trệ trong dòng ý thức.Tắc CủiMột tên gọi khác của dân tộc Chứt.chuẩn tắcBản mô tả hoặc bộ các tiêu chuẩn các nguyên tắc được thiết lập cần phải được tuân thủ.qui tắcxem quy tắcTắc VânMột xã thuộc thị xã Cà Mau, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.Hậu tắcLà bề tôi giỏi, có công thờ vua Nghiêu Thuấn và là thủy tổ nhà Chu. Hậu Tắc tên là Khí, mẹ là Khương Nguyên, nguyên phi Đế Hiệu. Khương Nguyên ra chốn đồng nội thấy vết chân người to lớn, lòng thấy vui nên dẫm vào. Bà tự nhiên thấy trong người bồn chồn và có thai sinh ra Hậu Tắc. Thuở nhỏ, Khí thích chơi trò trồng cây, cây trồng bao giờ cũng rất tốt, khi đã đến tuổi thành nhân,tắc kêPhụ kiện để chốt, neo hoặc lắp vít vào tường.quy tắc tam suấtQuy tắc mà nhờ đó khi biết hai giá trị tương ứng nào đó của hai đại lượng tỉ lệ và một giá trị bất kì của đại lượng này thì tìm được giá trị tương ứng của đại lượng kia.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tắc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.