Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bộ quy tắc hiệp sĩ

Danh từ
Danh từ
  1. Tập hợp 10 quy tắc ứng xử liên đới định chế kị sĩ được phát triển khoảng giữa 1170 và 1200, là khuôn mẫu để phân biệt kị sĩ và chiến sĩ.

"bộ quy tắc hiệp sĩ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh chivalric code

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

bộâm đầu b · vần ô · thanh nặng
quyâm đầu qu · vần y · thanh ngang
tắcâm đầu t · vần ăc · thanh sắc
hiệpâm đầu h · vần iêp · thanh nặng
sĩâm đầu s · vần i · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "bộ quy tắc hiệp sĩ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.