Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

xe tắc xi

Danh từ
Danh từ
  1. (Xem từ nguyên 1) Xe hơi chở người trong thành phố, trả tiền theo số ki-lô-mét.
    • Hà-nội ngày nay có rất nhiều công ti xe tắc-xi.

Câu ví dụ thêm

  • Tôi đã gặp khố khăn để kiếm một xe tắc xi.I had trouble getting a taxi.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng Pháp taxi-auto

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

xeâm đầu x · vần e · thanh ngang
tắcâm đầu t · vần ăc · thanh sắc
xiâm đầu x · vần i · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "xe tắc xi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.