mắc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 22 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "măc"
"mắc" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ. Cái dùng để treo các thứ khác vào, thường là dùng để mắc quần áo. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "mắc"
mắc kẹtBị kẹp vào giữa, không hoạt động được.mắc míuVướng víu.mắc cỡ(Đph) Như Xấu hổ.mắc phảiChẳng may mà gặp.mắc nợBị nợ nần, bị vay nợ.mắc nghẽnBị tắc, không đi được.mắc mớ(Đph) Liên quan đến.mắc lừaBị đánh lừa.mắc mưuBị lừa, bị trúng mưu kế (của ai đó)mắc cười(Địa phương Nam Bộ) Buồn cười.mắc đáiCảm thấy cần phải đi tiểu ngay.mắc mứuVướng mắc, chưa thông suốt trong suy nghĩ, tư tưởng.mắc áoĐồ thường bằng gỗ dùng để treo áo, mũ.mắc khénLoại cây thân gỗ có tên khoa học Zanthoxylum rhetsa hay còn gọi là cóc hôi, hoàng mộc hôi. Có hoa nở ra thành từng chùm có mùi rất thơm từ tinh dầu của cây, hạt dùng làm gia vị.mắc xươngHóc xương.mắc mớp(Đph) Bị lừa.mắc cạnNói tàu, thuyền không đi được vì nước quá nông.
Từ có "mắc" ở sau
vướng mắcBị cái gì đó cản trở trong quá trình hoạt động (nói khái quát)thắc mắc(Hoặc d.) . Có điều cảm thấy không thông, cần được giải đáp.khúc mắcCó điều vướng mắc khó nói ra, khó giải quyết.đã nghèo còn mắc cái eoĐã nghèo khổ, khó khăn lại còn gặp thêm điều không may hoặc phải chịu thêm phiền phức.
Cùng vần "ăc", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.