mắc

Âm tiết tiếng Việt · có trong 22 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
ăcvần
sắcthanh

Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "măc"

"mắc" là một từ

Danh từ, Tính từ, Động từ. Cái dùng để treo các thứ khác vào, thường là dùng để mắc quần áo. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "mắc"

Từ có "mắc" ở sau

Cùng vần "ăc", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.