mắc míu

Tính từ
Tính từ
  1. Vướng víu.
    • Mắc míu nhiều việc.
  2. Gặp khó khăn.
    • Mắc míu trong công tác mới.

Cấu tạo âm tiết

mắcâm đầu m · vần ăc · thanh sắc
míuâm đầu m · vần iu · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "mắc míu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.