quắc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "quăc"
"quắc" là một từ
Động từ. Giương to mắt nhìn với ánh mắt khác thường, biểu thị thái độ giận dữ, bất bình hay đe doạ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "quắc"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "quắc"
quắc thướcTinh nhanh, mạnh khoẻ, dồi dào sức lực, tuy đã cao tuổi.Quắc HươngĐịa danh thái ấp của Trần Thủ Độ. Nay là làng Thành Thị, huyện Vụ Bản, Hà Nam Ninh. Còn có một số di tích như chân thành nội, chân thành ngoại, nền nhà Vua... Còn có một số địa danh như "Gác chuông", "Cột cờ", Đống voi", "Vườn hoa". Có đình thờ Trần Thủ Độ.quắc mắtGiương to mắt, nhìn chòng chọc để dọa.
Từ có "quắc" ở sau
Cùng vần "ăc", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.