quắc
Phát âm (IPA): Hà Nội [kwak̚˧˦] · Huế [kwak̚˦˧˥] · Sài Gòn [wak̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Giương to mắt nhìn với ánh mắt khác thường, biểu thị thái độ giận dữ, bất bình hay đe doạ.
- Quắc mắt, không thèm trả lời.
- Mắt quắc lên, giận dữ.
Câu ví dụ thêm
- Tom say quắc cần câu.Tom drank heavily.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "quắc"
钁quắc, quặc簂quắc阈quắc, vực國quốc, quắc嘓quắc膕quắc馘các, quắc, hức銧quang, quắc攫quắc, quặc摍túc, quắc, súc掴quốc, quắc, quách, quặc蟈mâu, quốc, quắc䐸quắc嘽than, quắc, xiển, siển帼quắc閾quắc, vực, vặc
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "quắc"
sáng quắcSáng đến chói mắt.quắc thướcTinh nhanh, mạnh khoẻ, dồi dào sức lực, tuy đã cao tuổi.quắc mắtGiương to mắt, nhìn chòng chọc để dọa.Quắc HươngĐịa danh thái ấp của Trần Thủ Độ. Nay là làng Thành Thị, huyện Vụ Bản, Hà Nam Ninh. Còn có một số di tích như chân thành nội, chân thành ngoại, nền nhà Vua... Còn có một số địa danh như "Gác chuông", "Cột cờ", Đống voi", "Vườn hoa". Có đình thờ Trần Thủ Độ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "quắc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.