嘓
quắcHán Việt · Nôm
khắcNôm
quácNôm
quạcNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5613
- Bộ thủ
- 口 khẩu số 30
- Nét ngoài bộ
- 11
- Tổng số nét
- 14
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- quắc — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "quắc" · âm tiết quắc
- khắc — Nôm. Chữ cùng âm "khắc" · âm tiết khắc
- quác — Nôm. Chữ cùng âm "quác" · âm tiết quác
- quạc — Nôm. Chữ cùng âm "quạc" · âm tiết quạc
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 嘓 theo lối Nôm
khắcMột phần tư giờ.quácTiếng gà, vịt kêu.quắcGiương to mắt nhìn với ánh mắt khác thường, biểu thị thái độ giận dữ, bất bình hay đe doạ.quạcTiếng vịt kêu.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
gurgling sound, chattering
Giản thể và phồn thể
Chữ 嘓 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "quắc"
Chữ khác cũng đọc là "khắc"
Chữ khác cũng đọc là "quác"
Chữ cùng bộ 口
合hợp喝hát呢nê吃cật嗎ma啐tối吟ngâm吹xuy吸hấp喂ỏi吧ba哈cáp吝lận可khả名danh各các咳hài哺bổ問vấn喔ốc呂lã呼hô咀trớ單đơn命mệnh只chỉ呆ngốc唱xướng台thai呀nha
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 嘓
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 嘓 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).