呢
nêHán Việt · Nôm
niHán Việt · Nôm
trừuHán Việt
nỉHán Việt · Nôm
nàiNôm
nấyNôm
nầyNôm
nàyNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5462
- Bộ thủ
- 口 khẩu số 30
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- nê — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "nê" · âm tiết nê
- ni — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "ni" · âm tiết ni
- trừu — Hán Việt. Chữ cùng âm "trừu" · âm tiết trừu
- nỉ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "nỉ" · âm tiết nỉ
- nài — Nôm. Chữ cùng âm "nài" · âm tiết nài
- nấy — Nôm. Chữ cùng âm "nấy" · âm tiết nấy
- nầy — Nôm. Chữ cùng âm "nầy" · âm tiết nầy
- này — Nôm. Chữ cùng âm "này" · âm tiết này
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 呢 theo lối Nôm
nàyTừ ban nãy đến bây giờ.nàiNgười quản tượng, người chăn voi.nấyNgười ấy, cái ấy.nêLoài cây có quả như quả na, nhưng da nhẵn không có mắt.nỉHàng dệt bằng sợi len chải xơ lên, che lấp sợi dọc và sợi ngang.niNày.nầyTh. X. Này.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
interrogative or emphatic final; (Cant.) this
Chữ khác cũng đọc là "nê"
Chữ khác cũng đọc là "ni"
Chữ khác cũng đọc là "trừu"
Chữ khác cũng đọc là "nỉ"
Chữ khác cũng đọc là "nài"
Chữ khác cũng đọc là "nấy"
Chữ khác cũng đọc là "nầy"
Chữ khác cũng đọc là "này"
Chữ cùng bộ 口
合hợp喝hát吃cật嗎ma啐tối吟ngâm吹xuy吸hấp喂ỏi吧ba哈cáp吝lận可khả名danh各các咳hài哺bổ問vấn喔ốc呂lã呼hô咀trớ單đơn命mệnh只chỉ呆ngốc唱xướng台thai呀nha告cốc
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 呢
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 呢 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 呢 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).