扔
nhậnHán Việt
nhưngHán Việt · Nôm
nấyNôm
nầyNôm
nẩyNôm
nớiNôm
nảyNôm
nơiNôm
nẫyâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6254
- Bộ thủ
- 手 thủ số 64
- Nét ngoài bộ
- 2
- Tổng số nét
- 5
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- nhận — Hán Việt. Chữ cùng âm "nhận" · âm tiết nhận
- nhưng — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "nhưng" · âm tiết nhưng
- nấy — Nôm. Chữ cùng âm "nấy" · âm tiết nấy
- nầy — Nôm. Chữ cùng âm "nầy" · âm tiết nầy
- nẩy — Nôm. Chữ cùng âm "nẩy" · âm tiết nẩy
- nới — Nôm. Chữ cùng âm "nới" · âm tiết nới
- nảy — Nôm. Chữ cùng âm "nảy" · âm tiết nảy
- nơi — Nôm. Chữ cùng âm "nơi" · âm tiết nơi
- nẫy — âm Việt. Chữ cùng âm "nẫy"
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 扔 theo lối Nôm
nhưngTừ dùng để nối hai từ hoặc hai mệnh đề mà ý trái ngược nhau.nảyMới trổ ra, đâm ra.nớiLàm cho lỏng, cho rộng ra chút ít để bớt căng, bớt chặt, bớt chật.nơiPhần không gian được xác định rõ ràng.nấyNgười ấy, cái ấy.nẩyBật lên.nầyTh. X. Này.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
throw, hurl; throw away, cast
Chữ khác cũng đọc là "nhận"
Chữ khác cũng đọc là "nhưng"
Chữ khác cũng đọc là "nấy"
Chữ khác cũng đọc là "nầy"
Chữ khác cũng đọc là "nẩy"
Chữ khác cũng đọc là "nới"
Chữ khác cũng đọc là "nảy"
Chữ khác cũng đọc là "nơi"
Chữ khác cũng đọc là "nẫy"
Chữ cùng bộ 手
把bả拉lạt折chiết技kĩ招chiêu排bài播bả振chấn扱hấp推suy掉trao掛quẩy插tráp掑cài持trì掘quật掩yểm提đề找hoa拿nã捧bổng打đả拍bác扯xả挑thiểu捉tróc揚dương押áp㩡giội擴khoắc
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 扔
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 扔 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 扔 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).