nhận
Âm tiết tiếng Việt · có trong 41 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "nhân"
"nhận" là một từ
Động từ. Dìm cho ngập nước. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "nhận"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "nhận"
nhận thứcQuá trình hoặc kết quả phản ánh và tái hiện hiện thực vào trong tư duy; quá trình con người nhận biết, hiểu biết thế giới khách quan, hoặc kết quả của quá trình đó.nhận raBiết rõ sau khi đã xem xét, suy nghĩ.nhận thấyHiểu được, biết được.nhận dạngNhìn hình dáng, đặc điểm bên ngoài để nhận ra một đối tượng nào đó.nhận xétCho ý kiến về một người nào hoặc một việc gì.nhận lờiĐồng ý, bằng lòng đáp ứng theo yêu cầu.nhận biếtHiểu được.nhận diện.nhận lấyXem nhậnnhận địnhĐưa ra ý kiến có tính chất đánh giá, kết luận, dự đoán về một đối tượng, một tình hình nào đó.nhận thầuNhận thực hiện công việc cho người khác, căn cứ vào các điều kiện đã được thoả thuận trong hợp đồng kí kết giữa hai bên.nhận thức luậnBộ phận trọng yếu của triết học chuyên nghiên cứu về nguồn gốc và giá trị về nhận thức của con người đối với ngoại giới.nhận thựcCam đoan là có đúng như mình biết.nhận mặtNhìn mặt xem có đúng người mình muốn tìm hay không.nhận chìmẤn mạnh cho chìm xuống nước.
Từ có "nhận" ở sau
phủ nhậnKhông thừa nhận; không cho là đúng.cảm nhậnNhận biết bằng cảm tính hoặc bằng giác quan.chấp nhậnĐồng ý tiếp nhận điều yêu cầu của người khác.thừa nhậnBằng lòng coi là hợp lẽ phải hay hợp pháp.thú nhậnTự nhận tội lỗi của mình.công nhậnCho là phải, là đúng, là hợp lí.xác nhậnThừa nhận là đúng sự thật.đảm nhậnBằng lòng chịu trách nhiệm.nhìn nhậnNhận thức được.tiếp nhậnĐón nhận cái từ người khác, nơi khác chuyển giao cho.giấy chứng nhậnGiấy do cơ quan có thẩm quyền cấp cho để xác nhận một sự việc.ghi nhậnCông nhận và ghi nhớ.biên nhậnGiấy biên cho người khác giữ để chứng minh đã nhận tiền hoặc tài sản.chứng nhậnXác nhận điều gì đó là có thật.mạo nhậnNhận liều.ký nhậnKý tên và nhận thực.ngộ nhậnHiểu sai, nhận thức sai.thu nhậnNhận vào.nhần nhậnNói vị hơi hơi đắng.chứng nhận thương tích(cơ quan chức năng) chứng nhận mức độ thương tích.chuẩn nhậnBằng lòng, đồng ý.vô thừa nhậnKhông có ai nhận là của mình.kiểm nhậnXác nhận sau khi đã kiểm tra, xem xét.truy nhậnThừa nhận một việc đã qua.giao nhậnGiao và nhận tài sản, hàng hoá, v.v. giữa hai bên (nói khái quát).
Cùng vần "ân", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.