Động từ
- Tự nhận tội lỗi của mình.
- Bị cáo đã thú nhận trước toà.
Câu ví dụ thêm
- Tôi đã nghĩ Tom sẽ không thú nhận.I thought Tom wouldn't confess.
- Anh ấy thú nhận tất cả với tôi.He confessed everything to me.
- Tom cuối cùng cũng thú nhận.Tom finally confessed.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
"thú nhận" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | confess · to confess |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 坦白 tǎn bái |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | avouer · confesser |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | gestehen |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | признаться призна́ться |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | สารภาพ sǎa-rá-phâap |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | confessare |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thú nhận" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.