nhận mặt

Động từ
Động từ
  1. Nhìn mặt xem có đúng người mình muốn tìm hay không.
    • Nhận mặt tên phản động.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

nhậnâm đầu nh · vần ân · thanh nặng
mặtâm đầu m · vần ăt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nhận mặt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.