nhẵn mặt

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Quá quen thuộc (dùng với nghĩa xấu).
    • Nhẵn mặt tên lưu manh.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

nhẵnâm đầu nh · vần ăn · thanh ngã
mặtâm đầu m · vần ăt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nhẵn mặt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.