nhẵn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "nhăn"
"nhẵn" là một từ
Tính từ. Trơn, không gợn, không ráp. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "nhẵn"
nhẵn lìRất trơn, không có một tí gợn.nhẵn nhụiTrơn tru, đẹp đẽ.nhẵn cấcNói mặt trơ trẽn, không biết ngượng.nhẵn thínNhẵn trơn.nhẵn bóngNhẵn đến mức có thể soi được.nhẵn mặtQuá quen thuộc (dùng với nghĩa xấu).
Từ có "nhẵn" ở sau
Cùng vần "ăn", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.