nhặn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "nhăn"
Từ có "nhặn" ở sau
nhã nhặnTỏ ra lịch sự, lễ độ.nhiều nhặnNhiều nói chung (dùng với ý phủ định).nhũn nhặnCó thái độ khiêm tốn, lịch sự.
Cùng vần "ăn", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.