dặn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

dâm đầu
ănvần
nặngthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "dăn"

"dặn" là một từ

Động từ. Bảo cho biết điều cần nhớ để làm. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "dặn"

Từ có "dặn" ở sau

Cùng vần "ăn", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.