Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

dặn bảo

Động từ
Động từ
  1. Nói để người ta làm theo.
    • Mấy lời dặn bảo cơn lâm biệt (Phan Thanh Giản)

"dặn bảo" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 吩咐 fēn fù

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

dặnâm đầu d · vần ăn · thanh nặng
bảoâm đầu b · vần ao · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "dặn bảo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.