Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

dằn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

dâm đầu
ănvần
huyềnthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "dăn"

"dằn" là một từ

Động từ. Đè, nén xuống, không cho trỗi dậy, nổi lên. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "dằn"

Từ có "dằn" ở sau

Cùng vần "ăn", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.