dằn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "dăn"
"dằn" là một từ
Động từ. Đè, nén xuống, không cho trỗi dậy, nổi lên. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "dằn"
Từ có "dằn" ở sau
dữ dằnxem dữ.vật dằn tàuNhững vật nặng như nước, cát, đá hoặc chì được đặt trong tàu để giúp tàu cân bằng và ổn định. Khi tàu không chở hàng hoặc chở ít, vật dằn giúp tàu ngập đủ sâu để chân vịt hoạt động hiệu quả.
Cùng vần "ăn", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.