mằn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "măn"
"mằn" là một từ
Động từ. Nắn cho xương sai khớp trở lại khớp cũ. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "mằn"
Từ có "mằn" ở sau
Cùng vần "ăn", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.