già dặn

Tính từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [zaː˨˩ zan˧˨ʔ] · Huế [jaː˦˩ jaŋ˨˩ʔ] · Sài Gòn [jaː˨˩ jaŋ˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. (Người) Ở vào tuổi đã phát triển đầy đủ về các mặt.
    • Mới hai mươi tuổi mà người trông già dặn.
  2. Có trình độ mọi mặt trên mức đạt yêu cầu, do đã từng trải, được rèn luyện nhiều.
    • Già dặn kinh nghiệm.
    • Già dặn trong công tác.
    • Bút pháp già dặn, sắc sảo.

Cấu tạo âm tiết

giàâm đầu gi · vần a · thanh huyền
dặnâm đầu d · vần ăn · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "già dặn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.