đặn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "đăn"
Từ có "đặn" ở sau
đều đặnMột việc diễn ra một cách suôn sẻ, không bị một việc khác làm ngắt quãng.đầy đặnĐầy hết, không có chỗ nào lõm, khuyết.
Cùng vần "ăn", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.