nhăn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "nhăn"
"nhăn" là một từ
Tính từ, Động từ. Có những vết gấp thành nếp. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "nhăn"
nhăn nhó(Mặt) Nhăn lại, hơi mếu, vẻ đau khổ, hoặc bất bình.nhăn nheoCó nhiều vết gấp lại thành nếp.nhăn mặtCau mặt lại tỏ ý không bằng lòng hoặc vì đau quá.nhăn nhúmNhăn nheo và co rúm lại, trông méo mó.nhăn răngNhe răng ra cười.nhăn nhíu(Id.) . (Mặt) có nhiều nếp nhăn (thường là nói về nét mặt khi tỏ vẻ không vừa ý).nhăn nhởTỏ vẻ không đứng đắn, không nghiêm trang khi vừa nói vừa cười.nhăn nhẳnChốc chốc lại hơi đau trong bụng.
Từ có "nhăn" ở sau
Cùng vần "ăn", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.