ngăn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 20 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "ngăn"
"ngăn" là một từ
Danh từ, Động từ. Phần chia ra thành từng ô của một đồ đạc. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "ngăn"
ngăn cảnGây trở ngại.ngăn chặnBắt dừng lại, đứng lại, không cho hoạt động.ngăn kéoô kéo, ô rút. Ô ở bàn hoặc ở tủ, có thể kéo ra, đẩy vào, dùng để đựng đồ vật.ngăn nắpGọn gàng đâu ra đấy.ngăn ngừaPhòng trước để cản lại một việc xấu.ngăn cáchChia ra, không cho thông với nhau.ngăn cấmCấm, không cho phép làm việc gì đó (nói khái quát).ngăn sông cấm chợngăn cấm việc lưu thông hàng hoá từ địa phương này sang địa phương khác (nói khái quát).ngăn giánNgăn lại, cản lại.ngăn trởLàm khó dễ cho công việc của người khác, cản sự tiến hành một công việc.ngăn kéo hơiBộ phận của máy hơi nước có mục đích phân phối hơi từ nồi súp-de vào xy-lanh hay từ xy-lanh cho thoát ra buồng ngưng hơi.ngăn ngắnHơi ngắn.ngăn rào.ngăn đón.
Từ có "ngăn" ở sau
can ngănCan không để cho làm (nói khái quát).cách núi ngăn sôngXa xôi, cách trở, khó có điều kiện qua lại gặp gỡ nhau.rào giậu ngăn sânChỉ sự chia rẽ, ngăn cấm, không cho gặp gỡ, tiếp xúc.cấm chợ ngăn sôngxem ngăn sông cấm chợkhông ngăn nắpxem không gọn gàng
Cùng vần "ăn", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.