Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ngăn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 20 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

ngâm đầu
ănvần
ngangthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "ngăn"

"ngăn" là một từ

Danh từ, Động từ. Phần chia ra thành từng ô của một đồ đạc. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "ngăn"

Từ có "ngăn" ở sau

Cùng vần "ăn", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.