Thành ngữ
- Xa xôi, cách trở, khó có điều kiện qua lại gặp gỡ nhau.
- Đường đi khó không khó vì cách núi ngăn sông mà khó vì lòng người ngại núi e sông. (Nguyễn Bá Học)
Cấu tạo âm tiết
| cách | âm đầu c · vần ach · thanh sắc |
| núi | âm đầu n · vần ui · thanh sắc |
| ngăn | âm đầu ng · vần ăn · thanh ngang |
| sông | âm đầu s · vần ông · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "cách núi ngăn sông" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.