ngăn
Phát âm (IPA): Hà Nội [ŋan˧˧] · Huế, Sài Gòn [ŋaŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Phần chia ra thành từng ô của một đồ đạc.
- Ngăn tủ.
- Ngăn giá sách.
- Chia ra thành từng ô, từng khoảng.
- Ngăn gian phòng làm hai.
- Chặn lại; Cản lại.
- Ngăn nước lũ.
- Nào ai cấm chợ ngăn sông. (ca dao)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"ngăn" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to prevent; drawer |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 막다 makda · 칸 kan |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | das Fach |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | ячейка яче́йка |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | กั้น kân |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "ngăn"
ngăn cảnGây trở ngại.ngăn kéoô kéo, ô rút. Ô ở bàn hoặc ở tủ, có thể kéo ra, đẩy vào, dùng để đựng đồ vật.ngăn chặnBắt dừng lại, đứng lại, không cho hoạt động.ngăn nắpGọn gàng đâu ra đấy.ngăn ngừaPhòng trước để cản lại một việc xấu.ngăn cáchChia ra, không cho thông với nhau.ngăn cấmCấm, không cho phép làm việc gì đó (nói khái quát).ngăn giánNgăn lại, cản lại.ngăn sông cấm chợngăn cấm việc lưu thông hàng hoá từ địa phương này sang địa phương khác (nói khái quát).can ngănCan không để cho làm (nói khái quát).ngăn trởLàm khó dễ cho công việc của người khác, cản sự tiến hành một công việc.cách núi ngăn sôngXa xôi, cách trở, khó có điều kiện qua lại gặp gỡ nhau.rào giậu ngăn sânChỉ sự chia rẽ, ngăn cấm, không cho gặp gỡ, tiếp xúc.ngăn rào.ngăn đón.ngăn ngắnHơi ngắn.không ngăn nắpxem không gọn gàngngăn kéo hơiBộ phận của máy hơi nước có mục đích phân phối hơi từ nồi súp-de vào xy-lanh hay từ xy-lanh cho thoát ra buồng ngưng hơi.cấm chợ ngăn sôngxem ngăn sông cấm chợ
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ngăn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.