ngân
Phát âm (IPA): Hà Nội [ŋən˧˧] · Huế, Sài Gòn [ŋəŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Cũ; chỉ dùng trong một số tổ hợp) . Tiền do cơ quan nghiệp vụ thu vào hay phát ra.
- Người phát ngân.
- Giấy chuyển ngân.
- Thu ngân.
- Tên một thứ kim loại quý (xem bạc) (銀).
- Kim ngân
- (Âm thanh) Kéo dài và vang xa.
- Tiếng chuông ngân.
- Tiếng hát ngân xa.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "ngân"
圁ngân訁ngôn, ngân沂ngân, cân, nghi言ngôn, ngân龈khẩn, ngân龂ngân訔ngân訚ngân鄞ngân, cẩn垠ngần, ngân嚚ngân㸧khẩn, ngân, thâm听thính, ngân, thệ, dẫn銀ngân誾ngân讠ngôn, ngân
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "ngân"
ngân hàngCơ quan phụ trách việc trao đổi tiền tệ, cho nhân dân vay tiền, gửi tiền tiết kiệm, phát hành giấy bạc, làm môi giới trong công, thương nghiệp, nhằm đẩy mạnh việc phát triển kinh tế.ngân sáchTổng số nói chung tiền thu và chi trong một thời gian nhất định của nhà nước, của xí nghiệp hoặc của một cá nhân.Ngân HàThiên hà mà Hệ Mặt Trời nằm trong đó.nguyên ngân(cũ) Tiền vốn bỏ ra. Tiền cho vay (không kể tiền lời).nạp ngânBỏ tiền vào ngân hàng.ngân khốKho chứa tiền của Nhà nước.kim ngânVàng bạc.giao ngânĐưa tiền, trả tiền.ngân phiếuPhiếu ghi số tiền được chi thay cho tiền mặt (dùng làm cơ sở để nhận tiền).giải ngânĐưa tiền mặt, đưa vốn vào hoạt động, lưu thông hoặc thực hiện dự án.kiểm ngânHoạt động kiểm đếm, tuyển chọn, đóng gói, bốc xếp, vận chuyển tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá.ngân ngaKéo dài tiếng rung khi hát hay ngâm thơ.Thị NgânMột xã thuộc huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.xuất ngânChi tiền (thường nói một cơ quan)ngân tiềnĐồng tiền bạc dùng làm huy chương của triều đình Huế tặng những kẻ có công với chế độ phong kiến và chế độ thực dân.doành ngânDòng nước bạc.ngân quỹToàn thể tiền thu và chi của một tổ chức, một đoàn thể.ngân khoảnKhoản tiền ghi trong ngân sách để chi dùng cho một công việc nhất định.thu ngânNgười đi thu tiền cho một cơ quan.duềnh ngânDòng nước bạc.uỷ ngânUỷ nhiệm cho phép chi hoặc sử dụng ngân sáchthủy ngânKim loại nặng, lỏng ở nhiệt độ thường.Cổ NgânMột xã thuộc huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.hoàng ngânTiền kim loại quý và hiếm.thương ngânNgười đi buôn (cũ).vẻ ngânÁnh bạc, ánh trăng sáng như bạc.tổng ngân sáchToàn bộ ngân sách của nhà nước.khí ngoạn kim ngânĐồ dùng và đồ chơi bằng vàng bạc.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ngân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.