ngắn
Phát âm (IPA): Hà Nội [ŋan˧˦] · Huế [ŋaŋ˦˧˥] · Sài Gòn [ŋaŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- có ít khoảng cách từ một bên đi bên khác
- mà không bền lâu
Câu ví dụ
- Mẹ tôi không cho tôi mặc váy ngắn.My mother didn't let me wear a miniskirt.
- Thỏ có tai dài và đuôi ngắn.A rabbit has long ears and a short tail.
- Mẹ tôi đã không cho tôi mặc váy ngắn.My mother didn't let me wear a miniskirt.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"ngắn" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | short · shortness · brief |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 短 duǎn |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 短い みじかい |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 짧다 jjalda |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | court · bref |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | kurz |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | короткий коро́ткий |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | สั้น sân |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | breve · corto |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | kort |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Trái nghĩa
Từ cùng họ
Từ ghép có "ngắn"
ngắn gọnKhông nhiều lời mà vẫn đủ ý.truyện ngắnTruyện hư cấu, không dài, ít tình tiết.ngắn ngủi.rút ngắnBớt đi.bóc ngắn cắn dàiDiễn giải: khi ăn chuối hoặc khoai lang cần phải bóc vỏ để ăn phần thịt. Bóc đến đâu mới ăn được đến đó, nếu bóc ít mà ăn nhiều sẽ ăn phạm vào phần vỏ. Đó là hành động ăn không đẹp mắt.ngắn mạchHiện tượng xảy ra khi nguồn điện được nối với mạch ngoài có điện trở không đáng kể hoặc bằng 0.súng ngắnSúng cá nhân, kích thước nhỏ, nhẹ, có hộp đạn nằm trong báng súng, chứa 6-12 viên, dùng để sát thương ở cự li ngắn (50-70m); còn gọi là súng lục.i ngắnTên gọi của tự mẫu I/i, dùng để phân biệt với tự mẫu Y/y, tránh nhầm lẫn giữa tự mẫu này với tự mẫu kia. Cả hai tự mẫu i và y thông thường đều cùng được gọi là i/y. Trong những trường hợp mà việc chỉ gọi hai tự mẫu này là i/y có thể gây ra sự nhầm lẫn, tự mẫu i sẽ được gọi là i ngắn, còn tự mẫu y thì được gọi là y dài. Các từ ngắn, dài trong tên gọi i ngắn, y dài phản ánh chiềungắn hạnCó thời hạn tương đối ngắn; phân biệt với dài hạn, trung hạn.ngắn ngủnNgắn quá như bị cắt cụt.ngáp ngắn ngáp dàiNgáp nhiều do buồn ngủ, mệt mỏi hoặc chán.ngăn ngắnHơi ngắn.ngắn hủnRất ngắn.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ngắn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.