Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bóc ngắn cắn dài

Cụm từ
Cụm từ
  1. Diễn giải: khi ăn chuối hoặc khoai lang cần phải bóc vỏ để ăn phần thịt. Bóc đến đâu mới ăn được đến đó, nếu bóc ít mà ăn nhiều sẽ ăn phạm vào phần vỏ. Đó là hành động ăn không đẹp mắt.
  2. Ý nghĩa: khuyên không nên có tư tưởng lao động ít mà muốn hưởng thụ nhiều, hoặc tài sản làm ra ít mà tiêu xài phung phí. Đó là lối sống không đẹp.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

bócâm đầu b · vần oc · thanh sắc
ngắnâm đầu ng · vần ăn · thanh sắc
cắnâm đầu c · vần ăn · thanh sắc
dàiâm đầu d · vần ai · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "bóc ngắn cắn dài" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.