i ngắn

Danh từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔi˧˧ ŋan˧˦] · Huế [ʔɪj˧˧ ŋaŋ˦˧˥] · Sài Gòn [ʔɪj˧˧ ŋaŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Tên gọi của tự mẫu I/i, dùng để phân biệt với tự mẫu Y/y, tránh nhầm lẫn giữa tự mẫu này với tự mẫu kia. Cả hai tự mẫu i và y thông thường đều cùng được gọi là i/y. Trong những trường hợp mà việc chỉ gọi hai tự mẫu này là i/y có thể gây ra sự nhầm lẫn, tự mẫu i sẽ được gọi là i ngắn, còn tự mẫu y thì được gọi là y dài. Các từ ngắn, dài trong tên gọi i ngắn, y dài phản ánh chiều dài của thân tự mẫu này so với thân tự mẫu kia (thân tự mẫu y dài hơn thân tự mẫu i, thân tự mẫu i thì ngắn hơn thân tự mẫu y).

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cấu tạo âm tiết

iâm đầu (không) · vần i · thanh ngang
ngắnâm đầu ng · vần ăn · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "i ngắn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.