y dài

Danh từ
Danh từ
  1. Tên gọi của tự mẫu Y/y, dùng để phân biệt với tự mẫu I/i, tránh nhầm lẫn giữa tự mẫu này với tự mẫu kia. Cả hai tự mẫu i và y thông thường đều cùng được gọi là i/y. Trong những trường hợp mà việc chỉ gọi hai tự mẫu này là i/y có thể gây ra sự nhầm lẫn, tự mẫu i sẽ được gọi là i ngắn, còn tự mẫu y thì được gọi là y dài. Các từ ngắn, dài trong tên gọi i ngắn, y dài phản ánh chiều dài của thân tự mẫu này so với thân tự mẫu kia (thân tự mẫu y dài hơn thân tự mẫu i, thân tự mẫu i thì ngắn hơn thân tự mẫu y).

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cấu tạo âm tiết

yâm đầu (không) · vần y · thanh ngang
dàiâm đầu d · vần ai · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "y dài" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.