y

Danh từĐại từPhó từĐộng từ Thanh ngangVần y

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔi˧˧] ~ [ʔi˧˧ zaːj˨˩] ~ [ʔi˧˧ ɣəː˨˩ zɛt̚˧˦] · Huế [ʔɪj˧˧] ~ [ʔɪj˧˧ jaːj˦˩] ~ [ʔɪj˧˧ ɣəː˦˩ ʐɛt̚˦˧˥] · Sài Gòn [ʔɪj˧˧] ~ [ʔɪj˧˧ jaːj˨˩] ~ [ʔɪj˧˧ ɣəː˨˩ ɹɛk̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Y học nói tắt.
    • Trường y.
    • Ngành y.
    • Y dược.
Đại từ
  1. Đại từ ngôi thứ ba số ít dùng cho đàn ông với ý coi thường.
    • Anh bảo y ngày mai phải đến cơ quan.
Phó từ
  1. Đúng như thế.
    • Sao y bản chính.
    • Tôi sẽ đến y hẹn.
    • Làm y như cũ.
Động từ
  1. Chuẩn y nói tắt.
    • Việc chi tiêu đó đã được cấp trên y rồi.

Từ ghép có "y"

y táNgười chuyên săn sóc bệnh nhân trong bệnh viện, dưới sự chỉ đạo của bác sĩ, y sĩ.y họcKhoa học nghiên cứu bệnh lí, cách phòng và chữa bệnh.y việnNơi nghiên cứu về y học (từ cũ).y tếNgành y học ứng dụng, chuyên việc phòng, chữa bệnh và bảo vệ sức khoẻ.y như rằng(Khẩu ngữ) Như y như (nghĩa 2).y khoaNgành khoa học y học: một môn khoa học được phát triển dựa trên thành tựu của tất cả các môn khoa học khác, nhằm bảo vệ sức khỏe và chữa trị các bệnh của con người.lương yThầy thuốc giỏi.địa yDạng kết hợp giữa nấm và một loại sinh vật có thể quang hợp trong một mối quan hệ cộng sinh, thường được tìm thấy trên đá, cành cây v.v...y nhưGiống hệt như.Y LăngMột tên gọi khác của dân tộc Ba Na.y sĩChức quan trông coi việc chữa bệnh trong thái y viện thời xưa.quy yThụ lễ theo đạo Phật, để chính thức trở thành Phật tử.y cẩm hồi hươngÁo gấm về làng quê.y hệtGiống hoàn toàn như cái có sẵn nào đó, đến mức tưởng như là một.thần yThầy thuốc có tay nghề cực cao, kỳ tài.y phụcQuần áo, đồ mặc (nói khái quát).thoát yCởi bỏ quần áo.chiến yÁo trận của chiến sĩ.thú y sĩBác sĩ, y sĩ chuyên chữa bệnh cho động vật (thường là gia súc và gia cầm).ngự yChức quan trông coi việc chữa bệnh trong cung vua.quân ySự chữa bệnh trong quân đội.Hồng yChức sắc của Thiên chúa giáo, dưới giáo hoàng một bậc và có quyền bầu giáo hoàng.trừu y(đen) Áo lông cừu.y nguyên(xem từ nguyên 1) Hoàn toàn như cũ.danh y(Từ cũ) Thầy thuốc giỏi nổi tiếng.y sinhNgười đang học trường y khoa.y dàiTên gọi của tự mẫu Y/y, dùng để phân biệt với tự mẫu I/i, tránh nhầm lẫn giữa tự mẫu này với tự mẫu kia. Cả hai tự mẫu i và y thông thường đều cùng được gọi là i/y. Trong những trường hợp mà việc chỉ gọi hai tự mẫu này là i/y có thể gây ra sự nhầm lẫn, tự mẫu i sẽ được gọi là i ngắn, còn tự mẫu y thì được gọi là y dài. Các từ ngắn, dài trong tên gọi i ngắn, y dài phản ánh chiềuđông yNền y học cổ truyền của các nước phương Đông.nội yY phục mặc bên trong; quần áo lót.pháp yNgành y học chuyên điều tra và nghiên cứu các nguyên nhân gây bệnh tật, thương tích và tử vong.thái yThầy thuốc trong cung vua.Y Pha NhoMột quốc gia nằm ở Tây Nam châu Âu, trên bán đảo Iberia, giáp Pháp và Andorra phía Đông Bắc (với biên giới tự nhiên là dãy Pyrenees) và giáp Bồ Đào Nha phía Tây.y ánNói tòa án cấp trên giữ nguyên mức án của tòa án cấp dưới sau khi xử phúc thẩm.y líLí luận của y học, gồm các quan niệm về bệnh tật và về cách phòng, chữa bệnh.y đứcĐạo đức của người thầy thuốc.y lệnhLệnh điều trị của bác sĩ.y cụDụng cụ dùng để khám và chữa bệnh; dụng cụ y tế.y mônMàn vải hoặc gỗ chạm khắc che phía trên giữa hai hàng cột ở nơi thờ cúng.y phápChuyên khoa dùng kiến thức y học phục vụ cho luật pháp hỗ trợ cho cơ quan tiến hành tố tụng trong việc điều tra, xét xử đảm bảo tính chất khoa học, công bằng.thanh yĐầy tớ gái ở Trung Quốc thời phong kiến, thường mặc áo xanh.

Cấu tạo âm tiết

yâm đầu (không) · vần y · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "y" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.