Danh từ
- Đầy tớ gái ở Trung Quốc thời phong kiến, thường mặc áo xanh.
- Thanh lâu hai lượt thanh y hai lần (Truyện Kiều)
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thanh y" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.