y lí

Danh từ
Danh từ
  1. Lí luận của y học, gồm các quan niệm về bệnh tật và về cách phòng, chữa bệnh.
    • Am hiểu y lí.
    • Giỏi về y lí.

Cấu tạo âm tiết

yâm đầu (không) · vần y · thanh ngang
líâm đầu l · vần i · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "y lí" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.