Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ngự y

Danh từ
Danh từ
  1. Chức quan trông coi việc chữa bệnh trong cung vua.
    • 1930, , “Chương IX” trong Nặng gánh cang thường

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

ngựâm đầu ng · vần ư · thanh nặng
yâm đầu (không) · vần y · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ngự y" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.