y tá

Danh từ
Danh từ
  1. Người chuyên săn sóc bệnh nhân trong bệnh viện, dưới sự chỉ đạo của bác sĩ, y sĩ.
    • Nếu bệnh viện chỉ có thầy thuốc giỏi mà không có y tá giỏi thì làm gì được ([[w:Phạm Văn Đồng

Câu ví dụ thêm

  • Cô ấy làm y tá trong bệnh viện.She works as a nurse in the hospital.
  • Cô ấy làm y tá trong bệnh viện địa phương.She works as a nurse in the local hospital.
  • Cô ấy không phải là y tá mà là bác sĩ.She is not a nurse, but a doctor.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 醫佐.

"y tá" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh nurse
🇨🇳 Tiếng Trung 护士 hù shi
🇯🇵 Tiếng Nhật 看護婦 かんごふ
🇰🇷 Tiếng Hàn 간호사 ganhosa
🇫🇷 Tiếng Pháp l'infirmier
🇷🇺 Tiếng Nga медсестра медсестра́
🇹🇭 Tiếng Thái พยาบาล phá-yaa-baan
🇮🇹 Tiếng Ý l'infermiera · l'infermiere

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

yâm đầu (không) · vần y · thanh ngang
táâm đầu t · vần a · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "y tá" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.