tá
Âm tiết tiếng Việt · có trong 20 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ta"
"tá" là một từ
Danh từ, Động từ. Cấp quân hàm của sĩ quan trên cấp uý, dưới cấp tướng. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tá"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "tá"
tá gàLàm bài hộ người khác.tá lýChức quan nhỏ ở các bộ trong triều đình xưa.tá dượcNhững chất phụ vào để chế dược phẩm nói chung (không có tác dụng chữa bệnh, như sáp ong, than, bột...).tá sựNhân viên cấp dưới làm việc ở các công sở (cũ).tá tràngĐoạn đầu của ruột non, tiếp theo dạ dày.tá điềnNông dân làm ruộng thuê của địa chủ.tá lảTrò chơi thông dụng trong tú lơ khơ.
Từ có "tá" ở sau
y táNgười chuyên săn sóc bệnh nhân trong bệnh viện, dưới sự chỉ đạo của bác sĩ, y sĩ.thiếu táBậc quân hàm thấp nhất trong cấp tá, dưới trung tá.phù táGiúp đỡ.đại táCấp bậc quân hàm sĩ quan cao cấp nhất của cấp tá, xếp sau cấp bậc tướng lĩnh.thượng táBậc quân hàm trên trung tá, dưới đại tá, trong lực lượng vũ trang của một số nước.phụ táNgười giúp việc.trung táBậc quân hàm trên thiếu tá dưới đại tá (hoặc thượng tá, trong tổ chức quân đội một số nước).bưu táNhân viên bưu điện có nhiệm vụ đưa, phát thư từ, báo chí.tướng táSĩ quan cấp tướng và cấp tá nói chung.trợ táChức vụ dưới chức tri huyện (cũ).thương táViên quan giúp việc viên tổng đốc hay tuần phủ ở một tỉnh trong thời Pháp thuộc.phò táĐi theo mà giúp đỡ.
Cùng vần "a", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.