tá

Âm tiết tiếng Việt · có trong 20 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
avần
sắcthanh

Đủ sáu thanh của "ta"

"tá" là một từ

Danh từ, Động từ. Cấp quân hàm của sĩ quan trên cấp uý, dưới cấp tướng. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "tá"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "tá"

Từ có "tá" ở sau

Cùng vần "a", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.