tã

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
avần
ngãthanh

Đủ sáu thanh của "ta"

"tã" là một từ

Danh từ, Tính từ. Miếng vải dùng để quấn lót đít, bụng hoặc chân cho trẻ mới sinh. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "tã"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ có "tã" ở sau

Cùng vần "a", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.